Phân tích hàng tuần

Phân Tích Thép Trung Quốc Hàng Tuần: Thép Đục & HRC Tăng Nhẹ Dẫn Đầu, Sản Phẩm Dài Ổn Định — Tuần Kết Thúc Ngày 4 Tháng 9, 2026

Báo cáo thép tuần Trung Quốc: Thép cuộn xây dựng tăng 0.4% lên mức trung bình 540 USD/t, thép cuộn cán nóng neo gần 530 USD/t. Phân tích mua hàng cho nhà mua thép tấm, thép dài và công nghiệp.

价格趋势+0.1%→ Ổn định
现货指数$510
情绪看涨
询盘需求→ Ổn định
📅 2026-09-06中国钢材价格

Tín Hiệu Giá Hàng Tuần

Dữ liệu báo cáo hàng tuần thép Trung Quốc cho giai đoạn kết thúc ngày 2026-09-04 cho thấy thị trường giữ vững với sức mạnh chọn lọc trên bốn phân khúc sản phẩm chính. Chỉ số tổng hợp DSP ghi nhận ở mức 991.55, tăng 0.14% so với phiên trước, phản ánh tư thế củng cố sau cú biến động giữa tháng 8.

Cọc thép (Rebar) dẫn đầu tuần với mức trung bình tuần là USD 538/t so với USD 540/t kỳ này — lợi ròng +USD 2/t (+0.4%). Giá giao ngay hiện tại của cọc φ10 HRB400 đạt FOB $552.89/t (+0.28%), trong khi dây cao tốc (φ6 Q235) đứng ở $573.70/t (+0.27%). Cọc xoắn (φ6 HRB400) thêm sức mạnh ở mức $604.91/t (+0.25%). Cả ba mác cọc xây dựng đều biến động đồng loạt, báo hiệu sự hỗ trợ phối hợp từ nhà máy hơn là áp lực từ thị trường giao ngay.

Thép cuộn cán nóng (HRC)Thép cuộn cán nguội (CRC) cho thấy diễn biến tuần phẳng. HRC trung bình tuần ở mức USD 530/t (−USD 2/t, −0.4%), trong khi giá giao ngay hiện tại của tấm 2.75mm Q235B/SS400 là $546.95/tt (+0.28%). Trung bình tuần CRC giữ nguyên ở mức USD 589/t, với giá giao ngay tại $606.40/t** (0.00%). Chênh lệch CRC-HRC mở rộng lên $59.45/t, phản ánh xu hướng ưu tiên nhu cầu sản xuất hạ nguồn hơn là mua cuộn cơ sở.

Tấm trung bình (Medium Plate) giao dịch trong biên: mức trung bình tuần USD 598/t (giữ nguyên so với kỳ trước), với giá giao ngay 8mm Q235B tại $613.83/t (−0.25%). Tấm hợp kim thấp (Q355B) giảm −0.25% xuống $604.91/t, và cuộn tạo nguội (TECC) giảm −0.26% xuống $587.08/t. Tấm tàu (CCSAH36) là mác công nghiệp nổi bật nhất ở mức $622.75/t (+0.49%).

Sản phẩm dài — thép góc, thép chữ U và thép I — đều ghi nhận mức trung bình tuần lần lượt là USD 522/t, USD 525/t và USD 544/t, mỗi loại giảm USD 2/t (−0.4%) so với tuần trước. Giá giao ngay hiện tại giữ平稳: thép góc $538.03/t, thép chữ U $541/t, thép I $560.32/t. Độ平坦 đồng đều trên các loại thép định hình cho thấy giá nhà máy ổn định với không có giảm giá chủ động.

Tỷ giá USD/CNY giữ nguyên tại 6.7787 (tính đến 2026-09-04), tạo nền tảng chuyển đổi ổn định cho định giá FOB. Điều kiệnFreight hỗn hợp: tuyến nội Á ổn định, tuyến Âu và Đại Tây Dương Bắc vẫn dalam biên, còn tuyến Trung Đông hơi yếu đi.## Ma Trận Chi Phí & Freight

Dòng Sản PhẩmVector GiáVector FreightHành Động Nguồn
Cọc thép (φ10 HRB400)+USD 2/t (▲0.4%) so với tuần trướcÁ ổn định · Âu/Bắc Mỹ trong biênCửa Sổ Mua Mạnh — khóa hỗ trợ nhà máy trên các mác cọc
Thép cuộn cán nóng (2.75mm)−USD 2/t (▼0.4%) so với tuần trướcTrung Đông đang yếuGiữ & Giám sát — giá giao ngay vượt trung bình tuần, chờ điều chỉnh
Thép cuộn cán nguội (1.0mm)Phẳng (0.0%) so với tuần trướcỔn định trên mọi tuyếnKhóa tỷ lệ Freight — chênh lệch CRC thuận lợi so với HRC
Định hình kết cấu (Góc/Chữ U/I-Beam)−USD 2/t (▼0.4%) mỗi loại so với tuần trướcMọi tuyến trung tínhGiữ & Giám sát — độ phẳng đồng đều, không có áp lực gấp

Để ra quyết định sourcing tối ưu chi phí đổ bộ, hãy đánh giá toàn bộ kinh tế freight-inclusive tại đây: Máy Tính Chi Phí Đổ Bộ

Tương Đương Mác Xuyên Biên

Các đội mua sắm quốc tế thường gặp khe hở ánh xạ mác khi chuyển đổi giữa tiêu chuẩn GB và quy cách ASTM/EN. Các tương đương sau đây là then chốt cho chu kỳ mua sắm tuần này:| Mác GB | Tương đương ASTM | Tương đương EN | Ứng Dụng Điển Hình | |---|---|---|---| | Q235B | A36 / SS400 | S235JR / S355J2 | Kết cấu nói chung, HRC, cọc, định hình | | Q355B | A572 Gr50 | S355J2+N | Tấm trung bình, tấm dày hợp kim thấp, cầu | | HRB400 | — (chuyên cho cọc) | B500B / B500C | Thép cốt, cọc xây dựng | | CCSDH36 | AHS60 / API 2W | S355NL / P355NH | Tấm đóng tàu, kết cấu ngoài khơi | | Q235 (dây thớ) | 1008 / 1010 | S185 / DC01 | Fastener, tạo nguội, sản phẩm dây |

Lưu ý mua sắm: Khi quy định CRC (DC01/ST12) so với tương đương GB, dung sai chất lượng bề mặt khác biệt — cuộn cán nguội EN 10130 yêu cầu lớp bề mặt chặt chẽ hơn so với GB/T 5213. Xác nhận với nhà cung cấp trước khi chuyển đổi quy cách. Nguồn tài liệu ánh xạ mác đã kiểm chứng: Cổng RFQ## Hành Động Mua Sắm

Người Mua Tấm Dẹt (HRC / CRC / Tấm Trung Bình): HRC vẫn trong biên chặt với giá giao ngay $546.95/t nằm trên mức trung bình tuần $530/t — mức phí bảo hiểm $16.95/t warrants thận trọng với đơn hàng spot mới. CRC ở $606.40/t (trung bình tuần $589/t) mang lại premium rộng hơn nhưng tín hiệu cầu ổn định. Tấm trung bình (Q355B) ở $604.91/t (−0.25%) mở ra cửa sổ vào modest. Cân nhắc khóa HRC/CRC qua hợp đồng forward ở mức hiện tại trước khi trung bình tuần nén thêm. Đánh giá chi phí đổ bộ trên các tuyến thương mại: Máy Tính Chi Phí Đổ Bộ

Người Mua Sản Phẩm Dài (Góc / Chữ U / I-Beam): Cả ba mác thép định hình đều trung bình −USD 2/t (−0.4%) tuần so với tuần trước với giá giao ngay phẳng. Không có urgency định hướng — giữ và giám sát. Nếu timeline dự án kéo dài quá 30 ngày, hãy xem xétđàm phán sớm trên thép định hình dựa trên Q235 ở mức $538–560/t hiện tại trước khi dịch chuyển cầu mùa vụ trong tháng 10. Yêu cầu báo giá nhà cung cấp trực tiếp: Cổng RFQ

Người Mua Thép Công Nghiệp: Tấm tàu (CCSAH36) ở $622.75/t (+0.49%) là mác công nghiệp duy nhất đang tăng trưởng — tín hiệu mạnh của hỗ trợ đơn đặt hàng trong lĩnh vực hải dương. Thép bulông nguội (10B21, Φ8-20) ở $570.73/t (−0.53%) và cuộn tạo nguội (TECC) ở $587.08/t (−0.26%) đang suy giảm nhẹ. Tấm tàu là cửa sổ mua rõ ràng nhất; thép bulông và tạo nguội nên giữ thái độ chờ xem. Phân tích freight-and-duty đầy đủ có sẵn qua: Máy Tính Chi Phí Đổ Bộ

Tư Thế Tổng Hợp: HRC và cọc thép ủng hộ Cửa Sổ Mua Mạnh trên đơn hàng spot; CRC và sản phẩm dài khuyến nghị Giữ & Giám sát; người mua tấm tàu nên Khóa tỷ lệ Freight ngay lập tức do động lượng +0.49%.

核心价格(美元/吨)

品种现货FOB越南菲律宾泰国印尼马来
High Speed Wire Rod$558
¥3780
$569.43
Rebar$537
¥3640
$548.78$659.18$704.07$679.38$727.86$619.08
Spiral Rebar$589
¥3990
$600.41
Hot Rolled Coil$531
¥3600
$542.88$769.4$648.92$668.31$776.83$642.68
Cold Rolled Coil$590
¥4000
$601.89$716.39$717.16$739.96$792.79$706.55
Medium Plate$597
¥4050
$609.26$691.43$680.55$701.53$785.92$670.52
Angle Steel$522
¥3540
$534.03
Channel Steel$525
¥3560
$536.98
现货=上海现货人民币转美元,FOB=到上海港FOB价,到岸价=到对应国家港口的价格(美元/吨)