Cuộn thép cán nóng (HRC) và Cọc thép giữ mức phẳng tương ứng ở $545.46/t và $554.38/t. Tấm thép trung bình mềm đi -0.74% xuống $612.34/t. Dây thép tròn giảm -0.26%. Phụ kiện kết cấu không thay đổi across góc, rãnh và dầm.
Với mức FOB giữ phẳng, freight và thuế trở thành biến số ngân sách chính. Sự thay đổi $15/t về phí vận chuyển biển hiện tác động đến chi phí đựơc khẩu nhiều hơn chính giá nguồn. Sử dụng công cụ bên dưới để mô hình hóa chi phí cảng chính xác của bạn.
| Sản phẩm | Vector FOB | Hành động Đề xuất |
|---|---|---|
| HRC / CRC | Phẳng | Giữ — khóa freight nếu rate < $50/t |
| Tấm thép trung bình | -0.74% | Theo dõi进一步的 soften |
| Phep thép / Dây thép | Phẳng | Mua theo cam kết khối lượng |
**Máy Tính Chi Phí Đương Khẩu** — dán cảng và mức thuế của bạn để có số CIF chính xác.
Người mua sản phẩm dài (phep thép, dây thép): Giữ & Giám sát — không có lợi thế định hướng hôm nay. Người mua sản phẩm phẳng (HRC, CRC, tấm): Cửa sổ Mua Mạnh ở CRC tại $604.91/t; đánh giá tấm chỉ nếu bạn cần độ dày 8 mm+. Người mua thép công nghiệp: Các mác CrMo và 40Cr không có tham chiếu ngày trước — yêu cầu báo giá trực tiếp qua **RFQ Gateway** trước khi cam kết khối lượng.
| 品种 | 现货美元 | FOB | 越南 | 菲律宾 | 泰国 | 印尼 | 马来 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| High Speed Wire Rod | $562 ¥3780 | $573.7 | $602 | $606 | $604 | $609 | $607 |
| Rebar | $542 ¥3650 | $554.38 | $582 | $586 | $584 | $589 | $587 |
| Spiral Rebar | $595 ¥4000 | $606.4 | $634 | $638 | $636 | $641 | $639 |
| Hot Rolled Coil | $534 ¥3590 | $545.46 | $573 | $577 | $575 | $580 | $578 |
| Cold Rolled Coil | $593 ¥3990 | $604.91 | $633 | $637 | $635 | $640 | $638 |
| Medium Plate | $600 ¥4040 | $612.34 | $640 | $644 | $642 | $647 | $645 |
| Angle Steel | $526 ¥3540 | $538.03 | $566 | $570 | $568 | $573 | $571 |
| Channel Steel | $529 ¥3560 | $541 | $569 | $573 | $571 | $576 | $574 |