Báo Chí Thép Trung Quốc: Thị Trường Ổn Định, Thép Lá Lạnh Dẫn Đầu Tăng Trưởng, Chính Sách Thúc Đẩy Niềm Tin
Giá cả thị trường thép Trung Quốc hôm nay nhìn chung đi ngang, chỉ số tổng hợp tăng nhẹ 0,17%, thể hiện xu hướng ổn định. Trong các mặt hàng chính, thép lá cán nguội nổi bật, dẫn đầu mức tăng 1,0%, hiện báo giá 558,62 USD/tấn; thép lá cán nóng Q235B báo giá 506,21 USD/tấn, thép cốt bê tông HRB400 báo giá 504,83 USD/tấn, dây thép cường độ cao φ6 báo giá 525,52 USD/tấn, trọng tâm giá chung duy trì ổn định.
Thị trường hợp đồng diễn biến ổn định, không có biến động đáng kể đối với thép cốt bê tông và thép lá cán nóng. Đáng chú ý là tồn kho các nhà máy thép đã giảm xuống mức tương đối thấp, giảm 12,41% so với tuần trước. Tồn kho thấp kết hợp với hỗ trợ từ chi phí đã tạo nền tảng cho giá thép. Chỉ số tâm lý thị trường tăng lên 56/100, thể hiện xu hướng tăng, phản ánh nhu cầu mua sắm từ phía hạ du có dấu hiệu phục hồi.
Xét từ phía cầu, xu hướng yêu cầu báo giá RFQ duy trì ổn định. Mặc dù cầu xuất khẩu có giảm nhẹ, nhưng sức bền của cầu nội địa vẫn mạnh. Vòng tăng giá than cốc thứ hai đã chính thức có hiệu lực, giá xuất xưởng phôi chuẩn Đường Sơn tăng 10 lên 3.000 nhân dân tệ/tấn. Chi phí liên tục phát đi tín hiệu mạnh mẽ, tạo nền tảng vững chắc cho giá thành phẩm.
Bộ Công Thương Việt Nam công bố phán quyết cuối cùng của đợt rà soát giữa kỳ lần thứ ba về chống bán phá giá đối với thép H Trung Quốc, giảm mức thuế từ 13,38% xuống còn 6,78% đối với các doanh nghiệp như Hebei Jinxi. Mức thuế mới có hiệu lực sau 15 ngày công bố, có giá trị đến ngày 5 tháng 9 năm 2027. Động thái này giảm đáng kể chi phí xuất khẩu thép H Trung Quốc sang Việt Nam và được kỳ vọng sẽ thúc đẩy niềm tin mua thép ở khu vực Đông Nam Á, có lợi cho xuất khẩu thép lá cán nóng và sản phẩm dạngprofiles (Nguồn: Mysteel, 2027-09-05).
Nhìn chung, thị trường thép Trung Quốc dưới sự thúc đẩy kép của hỗ trợ chi phí và chính sách thuận lợi, trong ngắn hạn vẫn duy trì xu hướng tương đối mạnh. Khuyến nghị nhà mua nước ngoài tập trung vào thép lá cán nguội và sản phẩm dạngprofiles, có thể xây dựng vị thế một cách điều độ khi giá điều chỉnh giảm, chiến lược tổng thể là mua khi giá giảm và tránh đuổi theo giá cao. (Nguồn: Mysteel)
核心价格(美元/吨)
2026-08-25| 品种 | 现货美元 | FOB | 越南 | 菲律宾 | 泰国 | 印尼 | 马来 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hot Rolled Coil | $533 ¥3590 | $544.61 | $766.35 | $646.32 | $665.58 | $773.69 | $640.13 |
| High Speed Wire Rod | $554 ¥3730 | $565.39 | $659.87 | $666.08 | $680.11 | $728.64 | $619.74 |
| Angle Steel | $518 ¥3490 | $529.77 | $660.44 | $655.72 | $674.36 | $655.5 | $618.19 |
| Rebar | $531 ¥3580 | $543.13 | $646.81 | $690.59 | $666.14 | $713.82 | $607.28 |
| Channel Steel | $521 ¥3510 | $532.74 | $645.75 | $640.75 | $658.73 | $640.33 | $604.16 |
| Cold Rolled Coil | $589 ¥3970 | $601.01 | $790.46 | $792.58 | $819.16 | $876.86 | $780.8 |
| Medium Plate | $589 ¥3970 | $601.01 | $688.83 | $677.9 | $698.74 | $782.85 | $667.91 |
| I-Beam | $540 ¥3640 | $552.03 | $658.82 | $654.06 | $672.64 | $653.82 | $616.63 |